Anh - Việt

Bản dịch của từ Clicking trong tiếng Việt

clicking

Noun

clicking (Noun)

/klˈɪkɪŋ/
/klˈɪkɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Âm thanh hoặc hành động tạo ra tiếng “tíc”/“click” (ví dụ khi nhấn chuột máy tính, bấm công tắc hoặc một bộ phận máy móc khớp vào).

The sound or action of a click.

Ví dụ
Tiếng lách cách của máy ảnh lấp đầy phòng trong sự kiện.The clicking of cameras filled the room during the event.
Tiếng lách cách của bàn phím có thể nghe thấy trong không gian làm việc chung.The clicking of keyboards could be heard in the coworking space.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh