Anh - Việt

Bản dịch của từ Closes trong tiếng Việt

closes

Verb

closes (Verb)

/klˈoʊzɪz/
/klˈoʊzɪz/
AI

Nghĩa 01

Dạng chia cho ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn của động từ “close” — có nghĩa là đóng, kết thúc hoặc khép lại (ví dụ: nó đóng cửa, buổi họp kết thúc).

thirdperson singular simple present indicative of close.

Ví dụ
Cô ấy kết thúc cuộc thảo luận về các vấn đề xã hội vào thứ Sáu.She closes the discussion on social issues every Friday at noon.
Anh ấy không đóng cửa tâm trí với các góc nhìn xã hội khác nhau.He does not close his mind to different social perspectives.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của closes (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

close

V2

Quá khứ đơn

Past simple

closed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

closed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

closes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

closing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh