Anh - Việt

Bản dịch của từ Co-latitude trong tiếng Việt

co-latitude

Noun

co-latitude (Noun)

/kəlˈeɪtəstˌɔɪd/
/kəlˈeɪtəstˌɔɪd/
AI

Nghĩa 01

Khoảng cách giữa một vĩ độ cho trước và 90°; tức là 90° trừ đi giá trị vĩ độ đó. Dùng trong địa lý/thiên văn để biểu diễn góc đo từ phương Bắc hoặc phương Nam đến điểm đó.

The difference between a given latitude and 90°.

Ví dụ
Độ co-vĩ tuyến của Hà Nội là 21 độ từ Bắc Cực.The co-latitude of Hanoi is 21 degrees from the North Pole.
Độ co-vĩ tuyến của các thành phố ảnh hưởng lớn đến khí hậu xã hội.The co-latitude of cities affects their social climate significantly.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh