Bản dịch của từ Co-latitude trong tiếng Việt

Co-latitude

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Co-latitude(Noun)

kəlˈeɪtəstˌɔɪd
kəlˈeɪtəstˌɔɪd
01

Khoảng cách giữa một vĩ độ cho trước và 90°; tức là 90° trừ đi giá trị vĩ độ đó. Dùng trong địa lý/thiên văn để biểu diễn góc đo từ phương Bắc hoặc phương Nam đến điểm đó.

The difference between a given latitude and 90°.

某一纬度与90°之间的差值。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh