Bản dịch của từ Codebase trong tiếng Việt

Codebase

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Codebase(Noun)

kˈəʊdbeɪs
ˈkoʊdˌbeɪs
01

Một kho lưu trữ nơi tất cả các tệp liên quan đến dự án phần mềm được lưu trữ và quản lý.

A repository where all files related to a software project are stored and maintained

Ví dụ
02

Tập hợp mã có thể được chỉnh sửa hoặc biên dịch thành một chương trình thực thi.

The set of code that may be modified or compiled into an executable program

Ví dụ
03

Bộ sưu tập đầy đủ mã nguồn cho một dự án phần mềm bao gồm tất cả các tệp và tài nguyên cần thiết cho việc phát triển.

The complete collection of source code for a software project including all files and resources required for development

Ví dụ