Bản dịch của từ Executable trong tiếng Việt

Executable

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Executable(Adjective)

ˈɛksɪkjˌuːtəbəl
ˈɛksəkˌjutəbəɫ
01

Có thể thi hành hoặc thực hiện được

It can be done.

这完全可以实现

Ví dụ
02

Tập tin hoặc chương trình có thể chạy trên máy tính

Refers to a file or program that can be run on a computer.

指可以在电脑上运行的文件或程序

Ví dụ
03

Liên quan đến quyền lực hoặc chức năng thi hành hoặc thực thi luật pháp

Regarding the authority or the executive or enforcement functions of laws.

涉及法律执行或执行职能的权力

Ví dụ