Anh - Việt

Bản dịch của từ Cohesive trong tiếng Việt

cohesive

Adjective

cohesive (Adjective)

/koʊhˈisɪv/
/koʊhˈisɪv/
AI

Nghĩa 01 · Diễn tả tính liên kết, gắn bó chặt chẽ hoặc gây ra sự kết dính giữa các phần với nhau; thứ gì đó làm cho các bộ phận hợp thành một thể thống nhất.

Diễn tả tính liên kết, gắn bó chặt chẽ hoặc gây ra sự kết dính giữa các phần với nhau; thứ gì đó làm cho các bộ phận hợp thành một thể thống nhất.

Characterized by or causing cohesion.

Ví dụ
Cộng đồng gắn kết đã cùng nhau tổ chức một sự kiện từ thiện.The cohesive community worked together to organize a charity event.
Nhóm bạn gắn kết luôn hỗ trợ nhau qua những thời điểm khó khăn.The cohesive group of friends always supported each other through tough times.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của cohesive (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

cohesive

gắn kết

more cohesive

gắn kết hơn

most cohesive

gắn kết nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh