Bản dịch của từ Comatose trong tiếng Việt

Comatose

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Comatose (Adjective)

kˈɑmətoʊs
kˈoʊmətoʊs
01

Mô tả trạng thái hôn mê hoặc liên quan đến hôn mê — tức là bất tỉnh sâu, không đáp ứng với môi trường xung quanh và không có ý thức bình thường.

Relating to or in a state of coma.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ