Anh - Việt

Bản dịch của từ Commandership trong tiếng Việt

commandership

Noun

commandership (Noun)

/kəmˈændɚʃˌɪp/
/kəmˈændɚʃˌɪp/
AI

Nghĩa 01

Chức vụ hoặc cấp bậc của một người chỉ huy (người đứng đầu một đơn vị quân đội hoặc tổ chức).

The position or rank of a commander.

Ví dụ
Tướng Smith giữ vị trí chỉ huy trong sáng kiến xã hội năm 2022.General Smith held the commandership during the 2022 social initiative.
Vị trí chỉ huy của dự án cộng đồng không dễ dàng đạt được.The commandership of the community project was not easy to obtain.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh