ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Commencing seldom
Bắt đầu
Start the engine
开始
Cam kết bắt đầu một hành động hoặc quá trình
To initiate an action or process
开始一项行动或过程
Không thường xuyên
Start up
不常
Thỉnh thoảng nhưng không thường xuyên
To get started on an action or process.
开始着手进行某项行动或过程。