Anh - Việt

Bản dịch của từ Companionable trong tiếng Việt

companionable

Adjective

companionable (Adjective)

/kəmpˈænjənəbl/
/kəmpˈænjənəbl/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả người dễ gần, thân thiện và thích giao tiếp với người khác; dễ kết bạn, thích ở bên người khác.

Friendly and sociable.

Ví dụ
Cô ấy là một người bạn thân thiện luôn lắng nghe.She is a companionable friend who always listens.
Câu lạc bộ đọc sách thu hút những người đọc thân thiện thích thảo luận.The book club attracts companionable readers who enjoy discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh