Anh - Việt

Bản dịch của từ Comparability trong tiếng Việt

comparability

Noun

comparability (Noun)

/kɑmpɚəbˈɪlɪti/
/kɑmpɚəbˈɪlɪti/
AI

Nghĩa 01 · Tính có thể so sánh được; đặc điểm cho phép hai hay nhiều thứ được đem ra so sánh với nhau một cách hợp lý.

Tính có thể so sánh được; đặc điểm cho phép hai hay nhiều thứ được đem ra so sánh với nhau một cách hợp lý.

The quality of being comparable.

Ví dụ
Sự so sánh về mức sống ở các khu vực khác nhau rất quan trọng.The comparability of living standards in different regions is crucial.
Cuộc khảo sát nhằm mục tiêu đánh giá tính so sánh của hệ thống giáo dục trên toàn cầu.The survey aimed to assess the comparability of educational systems globally.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh