Anh - Việt

Bản dịch của từ Compartmentalize trong tiếng Việt

compartmentalize

Verb

compartmentalize (Verb)

/kəmpˌɑɹtmˈɛntəlˌɑɪz/
/kəmpɑɹtmˈɛntˌl̩ɑɪz/
AI

Nghĩa 01

Chia thành các phần hoặc mục riêng biệt; phân chia thành các ngăn, hạng mục hoặc nhóm để dễ quản lý hoặc xử lý.

Divide into discrete sections or categories.

Ví dụ
Cô ấy phân chia công việc và cuộc sống cá nhân một cách hiệu quả.She compartmentalizes her work and personal life effectively.
Mọi người thường phân chia hoạt động trên mạng xã hội để bảo mật.People tend to compartmentalize their social media activities for privacy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của compartmentalize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

compartmentalize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

compartmentalized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

compartmentalized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

compartmentalizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

compartmentalizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh