Anh - Việt

Bản dịch của từ Compartmentalized trong tiếng Việt

compartmentalized

AdjectiveVerb

compartmentalized (Adjective)

/kəmˈpɑrtˌmɛn.təˌlaɪzd/
/kəmˈpɑrtˌmɛn.təˌlaɪzd/
AI

Nghĩa 01

Được chia thành các ngăn, phần hoặc loại riêng biệt; tổ chức theo từng mục nhỏ, tách rời nhau.

Divided into compartments or categories.

Ví dụ
Cô ấy thích tương tác xã hội được phân chia.She prefers compartmentalized social interactions.
Tránh suy nghĩ được phân loại trong các bài viết và nói IELTS.Avoid compartmentalized thinking in IELTS writing and speaking tasks.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

compartmentalized (Verb)

/kɑmpɑɹtmˈɛntəlaɪzd/
/kɑmpɑɹtmˈɛntəlaɪzd/
AI

Nghĩa 01

Chia thành các phần, các ngăn hoặc các nhóm riêng biệt; phân chia theo từng mục hoặc hạng mục.

To divide into sections or categories.

Ví dụ
Cô ấy chia làm nhiều phần công việc và cuộc sống cá nhân một cách hiệu quả.She compartmentalizes her work and personal life effectively.
Anh ấy không chia thành nhiều phần suy nghĩ, điều này đôi khi có thể làm cho anh ấy choáng váng.He doesn't compartmentalize his thoughts, which can be overwhelming sometimes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của compartmentalized (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

compartmentalize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

compartmentalized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

compartmentalized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

compartmentalizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

compartmentalizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh