Anh - Việt

Bản dịch của từ Compassionately trong tiếng Việt

compassionately

Adverb

compassionately (Adverb)

/kəmpˈæʃənətli/
/kəmpˈæʃənətli/
AI

Nghĩa 01 · một cách đầy lòng trắc ẩn; hành động hoặc cư xử với sự thương cảm, thông cảm và mong muốn giúp đỡ người khác

một cách đầy lòng trắc ẩn; hành động hoặc cư xử với sự thương cảm, thông cảm và mong muốn giúp đỡ người khác

in a compassionate manner.

Ví dụ
Cô ấy lắng nghe một cách đầy lòng trắc ẩn câu chuyện của các nạn nhân.She listened compassionately to the victims' stories.
Các tình nguyện viên làm việc một cách đầy lòng trắc ẩn để giúp đỡ cộng đồng vô gia cư.The volunteers worked compassionately to help the homeless community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Thể hiện sự thương cảm, tử tế và quan tâm đến người khác; hành động hoặc cư xử theo cách nhân hậu và thông cảm.

Thể hiện sự thương cảm, tử tế và quan tâm đến người khác; hành động hoặc cư xử theo cách nhân hậu và thông cảm.

showing compassion or kindness towards others.

Ví dụ
Cô ấy nói một cách thông cảm với người đàn ông vô gia cư trên đường.She spoke compassionately to the homeless man on the street.
Các tình nguyện viên làm việc một cách thông cảm để giúp đỡ những người bị ảnh hưởng bởi thảm họa.The volunteers worked compassionately to help those affected by the disaster.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của compassionately (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

compassionately

từ bi

more compassionately

trắc ẩn hơn

most compassionately

một cách cảm thông nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh