Bản dịch của từ Complainant trong tiếng Việt

Complainant

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Complainant(Noun)

kəmplˈeɪnnt
kəmplˈeɪnnt
01

Người khởi kiện trong một vụ kiện; tức là bên nộp đơn hoặc đòi quyền lợi trước tòa hoặc cơ quan giải quyết tranh chấp.

A plaintiff in certain lawsuits.

原告

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Complainant (Noun)

SingularPlural

Complainant

Complainants

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ