Bản dịch của từ Plaintiff trong tiếng Việt

Plaintiff

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Plaintiff(Noun)

plˈeɪnəf
plˈeɪntəf
01

Người khởi kiện; người đệ đơn kiện—người đưa vụ việc ra tòa yêu cầu bên kia chịu trách nhiệm hoặc bồi thường.

A person who brings a case against another in a court of law.

原告

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Plaintiff (Noun)

SingularPlural

Plaintiff

Plaintiffs

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ