Anh - Việt

Bản dịch của từ Composed trong tiếng Việt

composed

Adjective

composed (Adjective)

/kəmˈpoʊzd/
/kəmˈpoʊzd/
AI

Nghĩa 01 · Bình tĩnh, điềm đạm; giữ được sự tự chủ và không bối rối trong tình huống khó khăn hoặc khi chịu áp lực.

Bình tĩnh, điềm đạm; giữ được sự tự chủ và không bối rối trong tình huống khó khăn hoặc khi chịu áp lực.

Showing composure.

Ví dụ
Cô ấy giữ bình tĩnh trong cuộc phỏng vấn căng thẳng tuần trước.She remained composed during the stressful job interview last week.
Anh ấy không bình tĩnh khi nhận được tin tức bất ngờ.He was not composed when he received the unexpected news.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh