Anh - Việt

Bản dịch của từ Compositional trong tiếng Việt

compositional

Adjective

compositional (Adjective)

/kˌɑmpəzˈɪʃənl̩/
/kˌɑmpəzˈɪʃənl̩/
AI

Nghĩa 01 · Thuộc về thành phần hoặc thuộc về việc kết hợp các phần thành một tổng thể (liên quan đến sự cấu thành, bố cục hoặc cách sắp xếp các phần thành một tổng thể).

Thuộc về thành phần hoặc thuộc về việc kết hợp các phần thành một tổng thể (liên quan đến sự cấu thành, bố cục hoặc cách sắp xếp các phần thành một tổng thể).

Of or pertaining to composition.

Ví dụ
Cấu trúc cấu thành của dự án nhóm đã cân đối.The compositional structure of the group project was well-balanced.
Kỹ năng cấu thành của cô ấy trong tổ chức sự kiện xã hội đã được khen ngợi cao.Her compositional skills in organizing social events were highly praised.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · (ngôn ngữ học) Có nghĩa là ý nghĩa của một đơn vị (từ, câu) được tạo thành từ tổng hợp hoặc sự kết hợp các phần cấu thành của nó; nghĩa là toàn bộ = tổng các phần.

(ngôn ngữ học) Có nghĩa là ý nghĩa của một đơn vị (từ, câu) được tạo thành từ tổng hợp hoặc sự kết hợp các phần cấu thành của nó; nghĩa là toàn bộ = tổng các phần.

(linguistics) Being the sum of its parts.

Ví dụ
Bản chất hợp thành của ngôn ngữ cho phép biểu đạt phức tạp.The compositional nature of language allows for complex expressions.
Cô ấy phân tích cấu trúc hợp thành của bài đăng trên mạng xã hội.She analyzed the compositional structure of the social media post.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh