Anh - Việt

Bản dịch của từ Comprehends trong tiếng Việt

comprehends

Verb

comprehends (Verb)

/kˌɑmpɹihˈɛndz/
/kˌɑmpɹihˈɛndz/
AI

Nghĩa 01

Hiểu được bản chất, ý nghĩa hoặc nội dung của điều gì đó; nắm được ý chính hoặc nhận thức đúng về vấn đề.

Understands the nature or meaning of.

Ví dụ
Cô ấy hiểu sâu sắc các vấn đề xã hội, như nghèo đói và bình đẳng giáo dục.She comprehends social issues deeply, like poverty and education equality.
Anh ấy không hiểu tác động của mạng xã hội đến thanh niên.He does not comprehends the impact of social media on youth.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của comprehends (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

comprehend

V2

Quá khứ đơn

Past simple

comprehended

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

comprehended

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

comprehends

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

comprehending

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh