Bản dịch của từ Conceptualistic trong tiếng Việt

Conceptualistic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Conceptualistic (Adjective)

kənsˌɛptʃəwˈɪlətɨs
kənsˌɛptʃəwˈɪlətɨs
01

Liên quan đến hoặc dựa trên các khái niệm hoặc cấu trúc tinh thần.

Relating to or based on concepts or mental constructs.

Ví dụ

Her conceptualistic approach to social issues is truly innovative and inspiring.

Cách tiếp cận mang tính khái niệm của cô ấy về các vấn đề xã hội thật sáng tạo và truyền cảm hứng.

Many students do not understand conceptualistic theories in social studies classes.

Nhiều sinh viên không hiểu các lý thuyết mang tính khái niệm trong các lớp học xã hội.

Is the conceptualistic view of society relevant in today's discussions?

Quan điểm mang tính khái niệm về xã hội có liên quan trong các cuộc thảo luận hôm nay không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/conceptualistic/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Conceptualistic

Không có idiom phù hợp