concerned
concerned (Adjective)
Nghĩa 01
Có liên quan hoặc chịu trách nhiệm (đối với việc gì); được đề cập đến hoặc có vai trò trong một vấn đề.
Involved or responsible.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Cảm thấy hoặc thể hiện sự lo lắng, băn khoăn hoặc quan tâm về ai đó hoặc điều gì đó.
Showing concern.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của concerned (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
concerned liên quan | more concerned quan tâm nhiều hơn | most concerned quan tâm nhất |
Kết hợp từ của concerned (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
nhìn lo lắng look concerned | Cô ấy trông lo lắng về các vấn đề xã hội ảnh hưởng đến cộng đồng của mình. She looked concerned about the social issues affecting her community. |
quan tâm get concerned | Tôi luôn lo lắng về các vấn đề xã hội ảnh hưởng đến cộng đồng của chúng ta. I always get concerned about social issues affecting our community. |
dường như quan tâm seem concerned | Cô ấy dường như quan tâm đến các vấn đề xã hội ảnh hưởng đến cộng đồng của mình. She seems concerned about the social issues affecting her community. |
quằn quại feel concerned | Tôi cảm thấy lo lắng về tác động của truyền thông xã hội đối với sức khỏe tâm thần. I feel concerned about the impact of social media on mental health. |
quan tâm be concerned | Nhiều sinh viên đang lo lắng về học phí tăng cao ở các trường đại học. Many students are concerned about the rising tuition fees in universities. |