Anh - Việt

Bản dịch của từ Concerned trong tiếng Việt

concerned

Adjective

concerned (Adjective)

/knsˈɝnd/
/knsˈɝɹnd/
AI

Nghĩa 01

Có liên quan hoặc chịu trách nhiệm (đối với việc gì); được đề cập đến hoặc có vai trò trong một vấn đề.

Involved or responsible.

Ví dụ
Cô ấy quan tâm về tác động của mạng xã hội đối với thiếu niên.She is concerned about the impact of social media on teenagers.
Anh ấy không quan tâm đến những xu hướng mới nhất trong hoạt động xã hội.He is not concerned with the latest trends in social activism.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Cảm thấy hoặc thể hiện sự lo lắng, băn khoăn hoặc quan tâm về ai đó hoặc điều gì đó.

Showing concern.

Ví dụ
Tôi lo lắng về việc thiếu hỗ trợ xã hội cho sinh viên.I am concerned about the lack of social support for students.
Cô ấy không quan tâm đến các vấn đề xã hội trong bài luận IELTS của mình.She is not concerned with social issues in her IELTS essay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của concerned (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

concerned

liên quan

more concerned

quan tâm nhiều hơn

most concerned

quan tâm nhất

Kết hợp từ của concerned (Adjective)

VERBS + concernedADVERB + concernedPREPOSITION
Kết hợp từ của concerned
Collocation
Ví dụ

nhìn lo lắng

look concerned

Cô ấy trông lo lắng về các vấn đề xã hội ảnh hưởng đến cộng đồng của mình.

She looked concerned about the social issues affecting her community.

quan tâm

get concerned

Tôi luôn lo lắng về các vấn đề xã hội ảnh hưởng đến cộng đồng của chúng ta.

I always get concerned about social issues affecting our community.

dường như quan tâm

seem concerned

Cô ấy dường như quan tâm đến các vấn đề xã hội ảnh hưởng đến cộng đồng của mình.

She seems concerned about the social issues affecting her community.

quằn quại

feel concerned

Tôi cảm thấy lo lắng về tác động của truyền thông xã hội đối với sức khỏe tâm thần.

I feel concerned about the impact of social media on mental health.

quan tâm

be concerned

Nhiều sinh viên đang lo lắng về học phí tăng cao ở các trường đại học.

Many students are concerned about the rising tuition fees in universities.

Video ngữ cảnh