Anh - Việt

Bản dịch của từ Concurrently trong tiếng Việt

concurrently

Adverb

concurrently (Adverb)

/kn̩kˈɝn̩tli/
/kn̩kˈɝɹn̩tli/
AI

Nghĩa 01

Cùng một lúc; xảy ra đồng thời với nhau.

At the same time simultaneously.

Ví dụ
Hai sự kiện được lên lịch để diễn ra đồng thời.The two events were scheduled to happen concurrently.
Chiến dịch truyền thông xã hội và sự hỗ trợ kinh phí diễn ra đồng thời.The social media campaign and the fundraiser ran concurrently.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của concurrently (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

concurrently

đồng thời

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh