Anh - Việt

Bản dịch của từ Condensate trong tiếng Việt

condensate

Noun

condensate (Noun)

/kˈɑndnseɪt/
/kndˈɛnseɪt/
AI

Nghĩa 01 · Chất lỏng được tạo thành và tập trung lại khi hơi (ví dụ hơi nước) ngưng tụ thành giọt; nước ngưng tụ trên bề mặt lạnh.

Chất lỏng được tạo thành và tập trung lại khi hơi (ví dụ hơi nước) ngưng tụ thành giọt; nước ngưng tụ trên bề mặt lạnh.

Liquid collected by condensation.

Ví dụ
Hơi nước ngưng tụ trên cửa sổ trung tâm cộng đồng.The condensate formed on the windows of the community center.
Hơi nước rơi từ máy điều hòa không khí trong thư viện.The condensate dripped from the air conditioning unit in the library.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh