Anh - Việt

Bản dịch của từ Confirmatory trong tiếng Việt

confirmatory

Adjective

confirmatory (Adjective)

/knfˈɝmətɔɹi/
/knfˈɝɹmətoʊɹi/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả điều gì đó nhằm xác nhận, chứng thực hoặc làm rõ rằng một thông tin, kết luận hay giả thuyết là đúng.

Serving to confirm something.

Ví dụ
Kết quả khảo sát cung cấp bằng chứng xác nhận cho những lo ngại của cộng đồng.The survey results provided confirmatory evidence for the community's concerns.
Nghiên cứu không bao gồm dữ liệu xác nhận về tác động của mạng xã hội.The study did not include confirmatory data about social media effects.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh