Bản dịch của từ Confront monetary issues trong tiếng Việt
Confront monetary issues
Phrase

Confront monetary issues(Phrase)
kˈɒnfrʌnt mˈəʊntəri ˈɪʃuːz
ˈkɑnfrənt ˈmɑnəˌtɛri ˈɪʃuz
01
Để đối mặt với những thách thức kinh tế một cách rõ ràng, thẳng thắn.
To confront economic challenges head-on
坦然面对经济挑战
Ví dụ
02
Đối mặt hoặc giải quyết các vấn đề tài chính một cách trực tiếp
Facing or tackling financial problems head-on
直接面对或处理财务问题
Ví dụ
03
Để đối mặt trực diện với những khó khăn về tài chính
To confront financial difficulties head-on
直面财务上的困难
Ví dụ
