Anh - Việt

Bản dịch của từ Conjectural trong tiếng Việt

conjectural

Adjective

conjectural (Adjective)

/kndʒˈɛktʃəɹl/
/kndʒˈɛktʃəɹl/
AI

Nghĩa 01 · Dựa trên suy đoán; không chắc chắn, mang tính phỏng đoán thay vì dựa vào bằng chứng chắc chắn.

Dựa trên suy đoán; không chắc chắn, mang tính phỏng đoán thay vì dựa vào bằng chứng chắc chắn.

Based on or involving conjecture.

Ví dụ
Dữ liệu mang tính suy đoán cho thấy sự gia tăng bất bình đẳng xã hội năm nay.The conjectural data suggested a rise in social inequality this year.
Các nhà nghiên cứu không dựa vào bằng chứng suy đoán cho phát hiện của họ.The researchers did not rely on conjectural evidence for their findings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh