Anh - Việt

Bản dịch của từ Conservativism trong tiếng Việt

conservativism

Noun

conservativism (Noun)

/knsˈɝvətɪvɪzəm/
/knsˈɝvətɪvɪzəm/
AI

Nghĩa 01

Conservatism: chủ nghĩa bảo thủ; quan điểm, tư tưởng hoặc chính sách muốn duy trì truyền thống, thận trọng trước thay đổi hoặc cải cách, ưa ổn định và giá trị truyền thống.

Conservatism.

Ví dụ
Chủ nghĩa bảo thủ ủng hộ các giá trị gia đình truyền thống trong xã hội Mỹ ngày nay.Conservatism supports traditional family values in American society today.
Nhiều cử tri trẻ không chấp nhận chủ nghĩa bảo thủ trong chính trị hiện đại.Many young voters do not embrace conservatism in modern politics.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh