Bản dịch của từ Conservative trong tiếng Việt

Conservative

AdjectiveNounAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Conservative (Adjective)

kn̩sˈɝvətɪv
kn̩sˈɝɹvətɪv
01

(mô tả một con số, dự đoán hoặc ước tính) được đưa ra thấp hơn thực tế cố ý để thận trọng, tránh đánh giá quá cao hoặc tạo kỳ vọng sai. Nghĩa là chọn mức an toàn, dè dặt khi ước lượng.

(of an estimate) purposely low for the sake of caution.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trong y khoa, 'conservative' dùng để chỉ phương pháp điều trị hoặc phẫu thuật nhằm kiểm soát bệnh mà không loại bỏ hoàn toàn tổn thương; bảo tồn tối đa mô, cơ quan đang còn, tránh cắt bỏ rộng hoặc thay thế lớn.

(of surgery or medical treatment) intended to control rather than eliminate a condition, with existing tissue preserved as far as possible.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Trong bối cảnh chính trị: ủng hộ kinh tế thị trường tự do, quyền sở hữu tư nhân và các quan điểm xã hội bảo thủ; thường muốn giữ gìn truyền thống và thay đổi chậm rãi.

(in a political context) favouring free enterprise, private ownership, and socially conservative ideas.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Không thích thay đổi hay đổi mới; giữ gìn các giá trị, truyền thống và cách làm cũ. Dùng để mô tả người, quan điểm hoặc phong cách sống thiên về bảo thủ, thận trọng và ít chấp nhận cái mới.

Averse to change or innovation and holding traditional values.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Conservative (Noun)

kn̩sˈɝvətɪv
kn̩sˈɝɹvətɪv
01

Người ủng hộ hoặc thành viên của Đảng Bảo thủ (Conservative Party) ở Anh hoặc của một đảng chính trị có tư tưởng bảo thủ tương tự ở nơi khác.

A supporter or member of the Conservative Party of Great Britain or a similar party elsewhere.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người có xu hướng chống lại sự thay đổi, giữ gìn giá trị truyền thống và ủng hộ các quan điểm, lối sống bảo thủ.

A person who is averse to change and holds traditional values.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Conservative (Adjective)

kˈɑnsɚv
kˈɑnsɚv
01

Có khuynh hướng ủng hộ quan điểm, giá trị truyền thống và thường chống lại thay đổi hoặc những điều mới mẻ.

Favoring traditional views and values tending to oppose change.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ