Anh - Việt

Bản dịch của từ Consonance trong tiếng Việt

consonance

Noun

consonance (Noun)

/kˈɑnsənn̩s/
/kˈɑnsənn̩s/
AI

Nghĩa 01 · Sự hòa hợp, sự nhất trí giữa các ý kiến hoặc hành động; khi mọi người đồng ý hoặc phù hợp với nhau về quan điểm hoặc cách làm.

Sự hòa hợp, sự nhất trí giữa các ý kiến hoặc hành động; khi mọi người đồng ý hoặc phù hợp với nhau về quan điểm hoặc cách làm.

Agreement or compatibility between opinions or actions.

Ví dụ
Có sự hòa hợp giữa niềm tin và hành động của họ.There is a consonance between their beliefs and actions.
Cộng đồng nỗ lực để có sự hòa hợp trong quyết định.The community strives for consonance in decision-making processes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh