Anh - Việt

Bản dịch của từ Conspecific trong tiếng Việt

conspecific

AdjectiveNoun

conspecific (Adjective)

/kɑnspɪsˈɪfɪk/
/kɑnspɪsˈɪfɪk/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về cùng một loài (dùng để chỉ động vật hoặc thực vật thuộc cùng một loài với nhau).

of animals or plants belonging to the same species.

Ví dụ
Những con chim cùng loài xây tổ gần nhau.The conspecific birds built their nests close to each other.
Các loài động vật cùng loài không luôn hợp tác trong môi trường xã hội.Conspecific animals do not always cooperate in social settings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

conspecific (Noun)

/kɑnspɪsˈɪfɪk/
/kɑnspɪsˈɪfɪk/
AI

Nghĩa 01

Một cá thể thuộc cùng một loài (tức là cùng loại sinh vật) với cá thể đang được nói đến.

A member of the same species.

Ví dụ
Con người là đồng loại, chia sẻ những đặc điểm và tính chất tương tự.Humans are conspecific, sharing similar traits and characteristics.
Không phải tất cả động vật trong sở thú đều là đồng loại; một số thuộc về loài khác.Not all animals in the zoo are conspecific; some belong to different species.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh