Anh - Việt

Bản dịch của từ Containerizes trong tiếng Việt

containerizes

Verb

containerizes (Verb)

/kəntˈænɚˌaɪzɨz/
/kəntˈænɚˌaɪzɨz/
AI

Nghĩa 01

Đóng gói một ứng dụng cùng với các thư viện phụ thuộc và tệp cấu hình cần thiết vào trong một container (môi trường cô lập) để có thể chạy được trên bất kỳ hệ thống tương thích nào.

To package an application along with its necessary dependencies libraries and configuration files into a container that can be run on any compatible system.

Ví dụ
Phần mềm đóng gói các ứng dụng để triển khai dễ dàng trên mạng xã hội.The software containerizes applications for easier deployment in social networks.
Họ không đóng gói ứng dụng của mình, khiến việc cập nhật trở nên khó khăn.They do not containerize their apps, making updates more difficult.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh