Anh - Việt

Bản dịch của từ Contemplativeness trong tiếng Việt

contemplativeness

Noun

contemplativeness (Noun)

/kntˈɛmplətɪvnɛs/
/kntˈɛmplətɪvnɛs/
AI

Nghĩa 01

Trạng thái hoặc tính chất suy tư, trầm ngâm suy nghĩ sâu sắc; có xu hướng suy ngẫm, chiêm nghiệm.

the state or quality of being contemplative.

Ví dụ
Tính trầm tư của cô ấy giúp cô hiểu sâu sắc các vấn đề xã hội.Her contemplativeness helps her understand complex social issues deeply.
Tính trầm tư của anh ấy không dẫn đến quyết định xã hội nhanh chóng.His contemplativeness does not lead to quick social decisions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh