Bản dịch của từ Contextually trong tiếng Việt

Contextually

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Contextually(Adverb)

kənˈtɛks.tʃu.ə.li
kənˈtɛks.tʃu.ə.li
01

Theo ngữ cảnh; theo hoàn cảnh cụ thể — diễn tả hành động hoặc cách hiểu dựa vào bối cảnh hoặc điều kiện nhất định

In a way that is related to or depends on a particular context or circumstances.

根据上下文

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ