Anh - Việt

Bản dịch của từ Continuousness trong tiếng Việt

continuousness

Noun

continuousness (Noun)

/kntˈɪnjuəsnɛs/
/kntˈɪnjuəsnɛs/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng hoặc đặc tính liên tục, không bị gián đoạn; trạng thái tiếp diễn liên tiếp mà không ngắt quãng.

The quality or state of being continuous.

Ví dụ
Sự liên tục của hỗ trợ cộng đồng giúp các doanh nghiệp địa phương phát triển.The continuousness of community support helps local businesses thrive.
Sự liên tục của các sự kiện xã hội trong năm 2023 không mạnh mẽ.The continuousness of social events in 2023 was not very strong.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh