Bản dịch của từ Copperhead trong tiếng Việt

Copperhead

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Copperhead(Noun)

kˈɑpɚhɛd
kˈɑpəɹhɛd
01

Một loài rắn độc thân mình to, thường có màu đồng hồng hoặc nâu đỏ; tên thường dùng cho các loài rắn thuộc nhóm 'copperhead' ở Bắc Mỹ. Rắn này có nọc độc và thường cảnh giác, sống ở vùng rừng, đồng cỏ và gần nguồn nước.

Any of a number of stoutbodied venomous snakes with copperypink or reddishbrown coloration.

一种有毒的蛇,体色呈铜色或红褐色。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ