Anh - Việt

Bản dịch của từ Copra trong tiếng Việt

copra

Noun

copra (Noun)

/kˈɑpɹə/
/kˈoʊpɹə/
AI

Nghĩa 01

Cùi dừa được phơi hoặc sấy khô (thịt dừa khô) dùng để ép lấy dầu dừa.

Dried coconut kernels from which oil is obtained.

Ví dụ
Dừa khô là một sản phẩm xuất khẩu chính ở một số quốc gia nhiệt đới.Copra is a major export product in some tropical countries.
Nhiều nông dân ở làng phụ thuộc vào dừa khô để kiếm sống.Many farmers in the village rely on copra for their livelihood.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh