Anh - Việt

Bản dịch của từ Corded trong tiếng Việt

corded

Adjective

corded (Adjective)

/kˈɔɹdəd/
/kˈɑɹdɪd/
AI

Nghĩa 01 · Miêu tả vải có gân, tức là vải có các đường vân nổi lên theo từng dải (gồm các rãnh hoặc gân nhỏ) tạo kết cấu gợn; thường gọi là vải có gân, vải sọc nổi.

Miêu tả vải có gân, tức là vải có các đường vân nổi lên theo từng dải (gồm các rãnh hoặc gân nhỏ) tạo kết cấu gợn; thường gọi là vải có gân, vải sọc nổi.

of cloth ribbed.

Ví dụ
Vải rải sợi của chiếc váy cô ấy mềm mại và thoải mái.The corded fabric of her dress was soft and comfortable.
Chất liệu rải sợi không phù hợp cho thời tiết nóng.The corded material is not suitable for hot weather.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Có dây; được trang bị dây (điện) nối để cắm hoặc cấp điện.

Có dây; được trang bị dây (điện) nối để cắm hoặc cấp điện.

Equipped with a cord or flex.

Ví dụ
Chiếc điện thoại có dây rất phổ biến trước khi smartphone được phát minh.The corded phone was popular before the invention of smartphones.
Cô ấy thích tai nghe có dây vì chất lượng âm thanh tốt hơn.She prefers corded headphones for better sound quality.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh