Anh - Việt

Bản dịch của từ Correctional trong tiếng Việt

correctional

Adjective

correctional (Adjective)

/kɚˈɛkʃənl/
/kɚˈɛkʃənl/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến việc sửa chữa, giáo dục hay phục hồi hành vi (thường dùng cho nhà tù, chương trình giáo dục phạm nhân hoặc các biện pháp giúp cải thiện, phục hồi người đã phạm lỗi).

relating to or intended for correction or rehabilitation.

Ví dụ
Cơ sở điều chỉnh tập trung vào chương trình tái hòa nhập và giáo dục.The correctional facility focuses on rehabilitation and education programs.
Cô ấy làm việc như một sĩ quan điều chỉnh tại một trung tâm tái hòa nhập cho thanh thiếu niên.She works as a correctional officer in a juvenile rehabilitation center.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh