Anh - Việt

Bản dịch của từ Corruptly trong tiếng Việt

corruptly

Adverb

corruptly (Adverb)

/kəɹˈʌptli/
/kəɹˈʌptli/
AI

Nghĩa 01

Một cách tham nhũng hoặc không trung thực; làm việc theo kiểu hối lộ, lừa đảo hoặc lợi dụng chức quyền để trục lợi.

In a corrupt manner dishonestly.

Ví dụ
Nhà chính trị đã hành động một cách tham nhũng trong chiến dịch bầu cử năm 2020.The politician acted corruptly during the election campaign in 2020.
Nhiều người tin rằng các quan chức đã lạm dụng công quỹ một cách tham nhũng vào năm 2019.Many believe that officials corruptly misused public funds in 2019.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh