Anh - Việt

Bản dịch của từ Costing trong tiếng Việt

costing

Verb

costing (Verb)

/kˈɔstɪŋ/
/kˈɔstɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ của động từ “cost” (tính chi phí, có giá). Dùng để nói việc gì đó đang có giá bao nhiêu hoặc đang tốn (mất) bao nhiêu tiền.

present participle of cost.

Ví dụ
Việc định giá một trung tâm cộng đồng mới đòi hỏi kế hoạch ngân sách cẩn thận.Costing a new community center requires careful budget planning.
Sự kiện từ thiện đang tốn kém hơn so với dự kiến do chi phí.The charity event is costing more than expected due to expenses.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của costing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

cost

V2

Quá khứ đơn

Past simple

costed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

costed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

costs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

costing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh