Bản dịch của từ Costumed trong tiếng Việt

Costumed

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Costumed(Adjective)

ˈkɑs.tʃumd
ˈkɑs.tʃumd
01

Mặc trang phục hóa trang hoặc mặc đồ diễn/áo quần để đóng vai một nhân vật, thường dùng trong lễ hội, diễn kịch, Halloween hoặc sự kiện hóa trang.

Wearing a costume.

穿着戏服

Ví dụ

Costumed(Verb)

kˈɔstumd
kˈɔstumd
01

Mặc trang phục hóa trang; khoác lên mình một bộ đồ đặc biệt (thường để đóng vai, dự tiệc hóa trang hoặc lễ hội).

Put a costume on.

穿上服装

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Costumed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Costume

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Costumed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Costumed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Costumes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Costuming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ