Bản dịch của từ Cotton-mouth trong tiếng Việt

Cotton-mouth

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cotton-mouth(Noun)

kˈɑtəntˌaʊm
kˈɑtəntˌaʊm
01

Cảm giác miệng khô, môi và họng khô rát do thiếu nước bọt.

A feeling of dryness in the mouth.

口干

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Cotton-mouth(Adjective)

kˈɑtəntˌaʊm
kˈɑtəntˌaʊm
01

Miệng khô, cảm thấy cổ họng và miệng bị khô rát như thiếu nước.

Having a dry or parched mouth.

口干,渴望水分

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh