Bản dịch của từ Counsellorship trong tiếng Việt

Counsellorship

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Counsellorship(Noun)

kˈaʊnsəlɚʃˌɪp
kˈaʊnsəlɚʃˌɪp
01

Chức vụ hoặc nhiệm kỳ của một cố vấn (người đưa lời khuyên hoặc tham vấn). Nói chung ám chỉ vị trí công việc, quyền hạn và trách nhiệm khi ai đó giữ vai trò cố vấn.

The position or office of a counsellor.

顾问的职位或办公室

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ