Anh - Việt

Bản dịch của từ Counsellorship trong tiếng Việt

counsellorship

Noun

counsellorship (Noun)

/kˈaʊnsəlɚʃˌɪp/
/kˈaʊnsəlɚʃˌɪp/
AI

Nghĩa 01 · Chức vụ hoặc nhiệm kỳ của một cố vấn (người đưa lời khuyên hoặc tham vấn). Nói chung ám chỉ vị trí công việc, quyền hạn và trách nhiệm khi ai đó giữ vai trò cố vấn.

Chức vụ hoặc nhiệm kỳ của một cố vấn (người đưa lời khuyên hoặc tham vấn). Nói chung ám chỉ vị trí công việc, quyền hạn và trách nhiệm khi ai đó giữ vai trò cố vấn.

The position or office of a counsellor.

Ví dụ
Chức vụ cố vấn của cô ấy đã giúp nhiều thanh niên trong cộng đồng tìm hướng đi.Her counsellorship helped many youths in our community find direction.
Chức vụ cố vấn của anh ấy không ủng hộ bất kỳ đảng phái chính trị nào.His counsellorship does not support any political parties or agendas.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh