Bản dịch của từ Counterbalance trong tiếng Việt

Counterbalance

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Counterbalance (Noun)

kˈæʊntəbælns
kˈaʊnɚbælns
01

Một vật nặng dùng để cân bằng một vật nặng khác; lực hoặc vật đối trọng giúp giữ thăng bằng.

A weight that balances another weight.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Counterbalance (Verb)

kˈæʊntəbælns
kˈaʊnɚbælns
01

Dùng một trọng lượng hoặc lực để cân đối, bù lại trọng lượng hoặc lực khác, khiến hai bên cân bằng nhau.

Of a weight balance another weight.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ