Anh - Việt

Bản dịch của từ Countering trong tiếng Việt

countering

Verb

countering (Verb)

/kˈaʊnɚɪŋ/
/kˈaʊntɚɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · hành động chống lại hoặc phản đối một điều gì đó; làm điều ngược lại để ngăn chặn, làm suy yếu hoặc vô hiệu hóa tác động của nó.

hành động chống lại hoặc phản đối một điều gì đó; làm điều ngược lại để ngăn chặn, làm suy yếu hoặc vô hiệu hóa tác động của nó.

to act in opposition to or against.

Ví dụ
Cộng đồng tổ chức một chiến dịch chống lại cyberbullying.The community organized a campaign countering cyberbullying.
Các trường đang triển khai các chương trình chống thông tin sai lệch trực tuyến.Schools are implementing programs countering online misinformation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của countering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

counter

V2

Quá khứ đơn

Past simple

countered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

countered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

counters

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

countering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh