Anh - Việt

Bản dịch của từ Counterproductive trong tiếng Việt

counterproductive

Adjective

counterproductive (Adjective)

/kˈaʊnɚpɹədʌktɪv/
/kˈaʊntɚpɹədʌktɪv/
AI

Nghĩa 01

Gây ra kết quả trái ngược với mục đích mong muốn; hành động hoặc biện pháp làm tình hình tệ hơn thay vì cải thiện.

Having the opposite of the desired effect.

Ví dụ
Bỏ bữa sáng có thể phản tác dụng đến việc giảm cân.Skipping breakfast can be counterproductive to weight loss.
Sử dụng mạng xã hội quá mức có thể phản tác dụng đến năng suất.Excessive social media use can be counterproductive to productivity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của counterproductive (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

counterproductive

phản tác dụng

more counterproductive

phản tác dụng hơn

most counterproductive

phản tác dụng nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh