Anh - Việt

Bản dịch của từ Counties trong tiếng Việt

counties

Noun

counties (Noun)

/kˈaʊntɪz/
/ˈkaʊntiz/
AI

Nghĩa 01 · Số nhiều của quận

Số nhiều của quận

Plural of county

Ví dụ
Năm 2023, ba huyện tài trợ nhà ở xã hội cho các gia đình thu nhập thấp.In 2023, three counties funded social housing for low-income families.
Khảo sát của Maria cho thấy các huyện nông thôn không cung cấp dịch vụ xã hội bình đẳng.Rural counties did not provide equal social services in Maria's survey.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh