Bản dịch của từ County trong tiếng Việt

County

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

County(Noun)

bəlˈɑhi
kˈaʊni
01

Một đơn vị hành chính cấp địa phương ở một số quốc gia, thường là vùng đất nhỏ hơn tiểu bang hoặc tỉnh và có chính quyền quản lý các công việc địa phương (ví dụ: quận ở Mỹ).

A territorial division of some countries, forming the chief unit of local administration.

county nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của County (Noun)

SingularPlural

County

Counties

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ