Anh - Việt

Bản dịch của từ Court of probate trong tiếng Việt

court of probate

Phrase

court of probate (Phrase)

/kˈɔɹt ˈʌv pɹˈoʊbˌeɪt/
/kˈɔɹt ˈʌv pɹˈoʊbˌeɪt/
AI

Nghĩa 01

Tòa án có thẩm quyền giải quyết các vấn đề liên quan đến quản lý tài sản, bao gồm di chúc và các vấn đề thừa kế.

A court that has jurisdiction over matters related to the administration of estates including wills and probate issues

Ví dụ
Tòa án thừa kế xử lý di chúc sau khi ai đó qua đời ở New York.The court of probate handles wills after someone dies in New York.
Tòa án thừa kế không giải quyết các vụ án hình sự ở California.The court of probate does not solve criminal cases in California.