Bản dịch của từ Crabmeat trong tiếng Việt

Crabmeat

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crabmeat(Noun)

kɹˈæbmit
kɹˈæbmit
01

Thịt cua dùng làm thực phẩm — phần thịt lấy từ thân và càng cua để ăn.

The flesh of a crab as food.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh